字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

终结

zhōngjié

kết thúc; kết luận

Gặp trong câu

这次谈判终结了两家公司多年的矛盾。

zhè cì tánpàn zhōngjié le liǎng jiā gōngsī duō nián de máodùn

Cuộc đàm phán lần này đã chấm dứt mâu thuẫn nhiều năm giữa hai công ty.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.