字舟Zizhou
结
Học chữ · Cấp 2

结 / 結

Pinyinjié / jiēHán Việtkết
Động từ · Danh từĐộng từ

kết; thắt; kết thành; nút · ra

9 nétBộ 纟Cấp 2Viết cấp 225 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

jiéĐộng từ · Danh từ · Cấp 4

kết; thắt; kết thành; nút

jiēĐộng từ · Cấp 7-9

ra

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 结

10 từ
结果jiéguǒkết quả
结实jiēshirắn chắc
结合jiéhékết hợp
结婚jié∥hūnkết hôn
结束jiéshùchấm dứt
团结tuánjiéđoàn kết
总结zǒngjiétóm tắt
结构jiégòucấu trúc
结论jiélùnkết luận
冻结dòngjiéđóng băng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 9 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
结Số nét9 nét.
結phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.