Từ vựng
11 từTừ thường gặp có 终
始终từ đầu đến cuối
终于cuối cùng
终点kết thúc
终身suốt đời
终止dừng; chấm dứt
最终cuối cùng; sau cùng
年终cuối năm
终结kết thúc; kết luận
终究cuối cùng
终生suốt đời
自始至终từ đầu đến cuối
kết thúc
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 始终, 终于, 终点. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.