字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

终生

zhōngshēng

suốt đời

Gặp trong câu

这次旅行让我终生难忘。

zhè cì lǚxíng ràng wǒ zhōngshēng nánwàng

Chuyến du lịch này khiến tôi nhớ suốt đời.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.