会议开到中途,他接了个电话就走了。
huìyì kāi dào zhōngtú tā jiē le gè diànhuà jiù zǒu le
Cuộc họp đang giữa chừng thì anh ấy nghe một cuộc điện thoại rồi đi luôn.
zhōngtú
huìyì kāi dào zhōngtú tā jiē le gè diànhuà jiù zǒu le
Cuộc họp đang giữa chừng thì anh ấy nghe một cuộc điện thoại rồi đi luôn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.