字舟Zizhou
途
Học chữ · Cấp 4

途

PinyintúHán Việtđồ

con đường

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 长途, 前途, 途中. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 辵Cấp 410 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 途

10 từ
长途chángtúđường dài
前途qiántútriển vọng
途中túzhōngtrên đường
用途yòngtúcông dụng; ứng dụng
途径tújìngcách; phương pháp; kênh
路途lùtúcon đường
旅途lǚtúhành trình
沿途yántúdọc hai bên đường
中途zhōngtúgiữa chừng
半途而废bàntú’érfèibỏ dở giữa chừng; để cái gì đó không hoàn thành
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 10 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
途Số nét10 nét.