Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 途
长途đường dài
前途triển vọng
途中trên đường
用途công dụng; ứng dụng
途径cách; phương pháp; kênh
路途con đường
旅途hành trình
沿途dọc hai bên đường
中途giữa chừng
半途而废bỏ dở giữa chừng; để cái gì đó không hoàn thành
con đường
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 长途, 前途, 途中. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.