Từ vựng · HSK 7–9重创
zhòngchuāng
giáng đòn nặng; gây tổn thất nghiêm trọng
Gặp trong câu
火灾重创了这个地区。 huǒzāi zhòngchuāng le zhè gè dìqū
Vụ hỏa hoạn đã gây thiệt hại nặng cho khu vực này.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.