字舟Zizhou
创
Học chữ · Cấp 3

创 / 創

PinyinchuàngHán Việtsáng / sang
Động từ

khởi xướng; tạo ra; đạt được

6 nétBộ 刀Cấp 3Viết cấp 315 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 创 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Cách đọc khác: chuāng — học qua các từ ghép hoặc ngữ cảnh cụ thể ở phần Từ vựng.

Từ vựng

Từ thường gặp có 创

11 từ
创新chuàngxīnđề xuất ý tưởng mới; mở đường mới
创业chuàngyèbắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp
创造chuàngzàotạo ra
创作chuàngzuòsáng tác; sản xuất; viết
创立chuànglìthành lập; thiết lập; sáng lập
创办chuàngbànthành lập; sáng lập
创建chuàngjiànthành lập; thiết lập
创意chuàngyìsáng tạo
开创kāichuàngkhởi xướng; bắt đầu; sáng lập
创伤chuāngshāngvết thương; chấn thương; tổn thương
首创shǒuchuàngkhởi nguồn; tiên phong; phát minh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 刀 · 6 nét

刀Bộ thủBộ số 18 trong hệ tra cứu Unicode.
创Số nét6 nét.
創phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.