Từ vựng · HSK 7–9重任
zhòngrèn
trách nhiệm nặng nề
Gặp trong câu
领导把这项重任交给了她。 lǐngdǎo bǎ zhè xiàng zhòngrèn jiāo gěi le tā
Lãnh đạo đã giao trọng trách này cho cô ấy.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.