字舟Zizhou
任
Học chữ · Cấp 3

任

PinyinrènHán Việtnhiệm / nhậm / nhâm
Động từLiên từ

đảm nhiệm; bổ nhiệm; để mặc · dù; bất kể

6 nétBộ 人Cấp 3Viết cấp 323 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

rènĐộng từ · Cấp 3

đảm nhiệm; bổ nhiệm; để mặc

rènLiên từ · Cấp 3

dù; bất kể

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Liên từ

Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề và thể hiện quan hệ logic giữa các phần của câu.

Từ vựng

Từ thường gặp có 任

10 từ
任何rènhébất kỳ; bất cứ; nào cũng được
任务rènwunhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò
信任xìnrèntin tưởng
责任zérèntrách nhiệm
主任zhǔrèngiám đốc
担任dānrèngiữ chức vụ trong cơ quan nhà nước
出任chūrènđảm nhận chức vụ; bắt đầu công việc mới
兼任jiānrènlàm nhiều công việc cùng lúc
就任jiùrènnhậm chức
连任liánrèntiếp tục giữ chức
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 6 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
任Số nét6 nét.