Từ vựng · HSK 7–9朱红
zhūhóng
màu chu sa
Gặp trong câu
门上刷着朱红的颜色,看起来很热闹。 mén shàng shuā zhe zhūhóng de yánsè kàn qǐlái hěn rènao
Cánh cửa được sơn màu đỏ son, trông rất rực rỡ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.