字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

乘客

chéngkè

hành khách

Gặp trong câu

尽管今天只有五摄氏度,可是乘客还是很多。

jǐnguǎn jīntiān zhǐyǒu wǔ shèshìdù kěshì chéngkè háishi hěn duō

Mặc dù hôm nay chỉ có năm độ C, nhưng hành khách vẫn rất đông.

乘客在谈天气。

chéngkè zài tán tiānqì

Hành khách đang nói về thời tiết.

Các chữ trong từ