字舟Zizhou
客
Học chữ · Cấp 1

客

PinyinkèHán Việtkhách

khách hàng · khách thăm

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 不客气, 顾客, 客人. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 宀Cấp 1Viết cấp 221 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 客

12 từ
不客气bú kèqìkhông có gì; đừng khách sáo
顾客gùkèkhách hàng; thân chủ
客人kè·rénkhách thăm
旅客lǚkèdu khách; khách du lịch
请客qǐng∥kèmời tiệc
游客yóukèkhách du lịch; du khách
客观kèguānkhách quan
做客zuò∥kèlàm khách; đến thăm với tư cách khách
博客bókèblog
乘客chéngkèhành khách
客户kèhùkhách hàng
客气kèqilịch sự
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 宀 · 9 nét

宀Bộ thủBộ số 40 trong hệ tra cứu Unicode.
客Số nét9 nét.