字舟Zizhou
乘
Học chữ · Cấp 5

乘

PinyinchéngHán Việtthặng / thừa
Động từ

cưỡi

10 nétBộ 丿Cấp 57 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 乘 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 乘

6 từ
乘车chéng chēđi
乘客chéngkèhành khách
乘坐chéngzuòđi
搭乘dāchéngđi với tư cách hành khách
乘人之危chéngrénzhīwēilợi dụng lúc ai gặp khó khăn
可乘之机kěchéngzhījīcơ hội mà ai đó có thể lợi dụng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 丿 · 10 nét

丿Bộ thủBộ số 4 trong hệ tra cứu Unicode.
乘Số nét10 nét.