字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

主宰

zhǔzǎi

chi phối; làm chủ; kẻ/người chi phối

Gặp trong câu

在这个故事里,命运主宰了人物的人生。

zài zhè gè gùshi lǐ mìngyùn zhǔzǎi le rénwù de rénshēng

Trong câu chuyện này, số phận chi phối cuộc đời nhân vật.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.