字舟Zizhou
主
Học chữ · Cấp 2

主

PinyinzhǔHán Việtchủ / chúa
Danh từ

chủ

5 nétBộ 丶Cấp 2Viết cấp 244 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 主 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 主

12 từ
主人zhǔ·rénchủ
主要zhǔyàochính; chủ yếu; quan trọng; hàng đầu
主持zhǔchíchủ trì; dẫn chương trình
主动zhǔdòngchủ động
主任zhǔrèngiám đốc
主意zhǔyiý kiến; chủ ý; cách
主张zhǔzhāngủng hộ
自主zìzhǔđộc lập
主题zhǔtíchủ đề
主席zhǔxíchủ tịch
车主chēzhǔchủ sở hữu xe
为主wéizhǔdựa chủ yếu vào
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 丶 · 5 nét

丶Bộ thủBộ số 3 trong hệ tra cứu Unicode.
主Số nét5 nét.