Từ vựng · HSK 7–9贮藏
zhùcáng
tích trữ
Gặp trong câu
冬天来以前,爷爷把白菜贮藏在地下。 dōngtiān lái yǐqián yéye bǎ bái cài zhùcáng zài dìxià
Trước khi mùa đông đến, ông đem cải thảo cất trữ dưới hầm.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.