字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

专程

zhuānchéng

cất công; chuyên đi (vì một việc)

Gặp trong câu

他专程从外地赶来参加婚礼。

tā zhuānchéng cóng wàidì gǎn lái cānjiā hūnlǐ

Anh ấy cất công từ nơi khác đến dự đám cưới.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.