字舟Zizhou
专
Học chữ · Cấp 3

专 / 專

PinyinzhuānHán Việtchuyên

tập trung vào một việc · đặc biệt

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 专家, 专门, 专题. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

4 nétBộ 一Cấp 3Viết cấp 318 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 专

12 từ
专家zhuānjiāchuyên gia; chuyên viên
专门zhuānménchuyên; chuyên môn; đặc biệt để
专题zhuāntíchủ đề cụ thể
专业zhuānyèchuyên môn
专心zhuānxīntập trung chú ý; chuyên tâm (làm gì đó)
专辑zhuānjíalbum
专利zhuānlìbằng sáng chế
专用zhuānyòngchuyên dụng
专长zhuānchángchuyên môn
专程zhuānchéngcụ thể
专柜zhuānguìquầy bán hàng dành riêng cho một loại sản phẩm nhất định
专栏zhuānlánchuyên mục đặc biệt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 一 · 4 nét

一Bộ thủBộ số 1 trong hệ tra cứu Unicode.
专Số nét4 nét.
專phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.