Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 程
程度mức độ; trình độ; phạm vi
过程quá trình sự kiện
课程khóa học
工程师kỹ sư
程序quy trình
工程kỹ thuật
行程hành trình; lộ trình du lịch; quãng đường di chuyển
进程quá trình; tiến trình
历程quá trình
流程quy trình
路程lộ trình
旅程hành trình
quy tắc · trật tự
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 程度, 过程, 课程. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.