字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

转化

zhuǎnhuà

thay đổi; chuyển; chuyển đổi

Gặp trong câu

坏事在一定条件下可以转化成好事。

huài shì zài yídìng tiáojiàn xià kěyǐ zhuǎnhuà chéng hǎo shì

Việc xấu trong những điều kiện nhất định có thể chuyển hóa thành việc tốt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.