字舟Zizhou
转
Học chữ · Cấp 3

转 / 轉

Pinyinzhuǎn / zhuànHán Việtchuyển / chuyến
Động từ

chuyển; quay; đổi · quay

8 nétBộ 车Cấp 3Viết cấp 230 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

zhuǎnĐộng từ · Cấp 3

chuyển; quay; đổi

zhuànĐộng từ · Cấp 6

quay

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 转

10 từ
转变zhuǎnbiànthay đổi
转动zhuǎndòngxoay thứ gì đó
转告zhuǎngàotruyền đạt
转身zhuǎn∥shēn(người) quay lại
转弯zhuǎn∥wānrẽ
转移zhuǎnyíchuyển; di dời; chuyển giao
转化zhuǎnhuàthay đổi; chuyển; chuyển đổi
转换zhuǎnhuànthay đổi
转让zhuǎnràngchuyển nhượng
转向zhuǎnxiàngđổi hướng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 车 · 8 nét

车Bộ thủBộ số 159' trong hệ tra cứu Unicode.
转Số nét8 nét.
轉phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.