字舟Zizhou
化
Học chữ · Cấp 3

化

PinyinhuàHán Việthoá / hóa / hoa

làm thành · thay đổi thành

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 变化, 文化, 化(现代化). Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

4 nétBộ 匕Cấp 3Viết cấp 234 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 化

12 từ
变化biànhuàthay đổi; biến đổi; biến hoá
文化wénhuàvăn hóa
化(现代化)huà (xiàndàihuà)-hóa; biến thành (hậu tố)
消化xiāohuàtiêu hóa (thức ăn)
化石huàshíhoá thạch
进化jìnhuàtiến hóa
转化zhuǎnhuàthay đổi; chuyển; chuyển đổi
化解huàjiěhoá giải
绿化lǜhuàphủ xanh bằng cây trồng
强化qiánghuàcủng cố
深化shēnhuàlàm sâu sắc
淡化dànhuàlàm loãng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 匕 · 4 nét

匕Bộ thủBộ số 21 trong hệ tra cứu Unicode.
化Số nét4 nét.