Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 化
变化thay đổi; biến đổi; biến hoá
文化văn hóa
化(现代化)-hóa; biến thành (hậu tố)
消化tiêu hóa (thức ăn)
化石hoá thạch
进化tiến hóa
转化thay đổi; chuyển; chuyển đổi
化解hoá giải
绿化phủ xanh bằng cây trồng
强化củng cố
深化làm sâu sắc
淡化làm loãng