Từ vựng · HSK 7–9传记
zhuànjì
tiểu sử; truyện ký
Gặp trong câu
这本传记记录了人物的一生。 zhè běn zhuànjì jìlù le rénwù de yìshēng
Cuốn tiểu sử này ghi lại cuộc đời của nhân vật.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.