字舟Zizhou
传
Học chữ · Cấp 3

传 / 傳

Pinyinchuán / zhuànHán Việttruyện / truyến / truyền
Động từDanh từ

truyền đạt · tiểu sử

6 nétBộ 人Cấp 3Viết cấp 326 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

chuánĐộng từ · Cấp 3

truyền đạt

zhuànDanh từ · Cấp 7-9

tiểu sử

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 传

11 từ
传播chuánbōtruyền bá; phổ biến; lan truyền
传来chuánlái(về âm thanh) truyền đến
传说chuánshuōtruyền thuyết; câu chuyện dân gian
宣传xuānchuántruyền bá
传统chuántǒngtruyền thống
流传liúchuánlan truyền
遗传yíchuándi truyền
传达chuándátruyền đạt
传递chuándìtruyền đạt; chuyển cho người khác
传真chuánzhēnfax
传出chuánchūtruyền ra ngoài
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 6 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
传Số nét6 nét.
傳phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.