Từ vựng · HSK 7–9着落
zhuóluò
tung tích; chỗ nương tựa
Gặp trong câu
钱包丢了,到现在还是找不到着落。 qián bāo diū le dào xiànzài háishi zhǎo bù dào zhuóluò
Ví bị mất, đến giờ vẫn chưa tìm ra tung tích.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.