字舟Zizhou
落
Học chữ · Cấp 3

落

Pinyinluò / làHán Việtlạc
Động từ

rơi hoặc rụng · bỏ sót

12 nétBộ 艸Cấp 3Viết cấp 321 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Phân biệt các cách dùng

luòĐộng từ · Cấp 4

rơi hoặc rụng

làĐộng từ · Cấp 5

bỏ sót

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 落

10 từ
落后luò∥hòutụt hậu
降落jiàngluòhạ xuống
落实luòshíthực tế
段落duànluòđoạn
堕落duòluòsa đọa
回落huíluòrơi xuống
角落jiǎoluògóc khuất; góc
冷落lěngluòhoang vắng
落差luòchāmức chênh lệch độ cao
落地luò∥dìrơi xuống đất
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 艸 · 12 nét

艸Bộ thủBộ số 140 trong hệ tra cứu Unicode.
落Số nét12 nét.