字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

着眼

zhuóyǎn

nhắm vào; chú trọng vào

Gặp trong câu

制定职业规划时,要着眼于长远发展。

zhìdìng zhíyè guīhuà shí yào zhuóyǎn yú chángyuǎn fāzhǎn

Khi lập kế hoạch nghề nghiệp, cần chú trọng vào sự phát triển lâu dài.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.