字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

着重

zhuózhòng

nhấn mạnh vào; chú trọng

Gặp trong câu

这篇文章着重谈了历史的变化。

zhè piān wénzhāng zhuózhòng tán le lìshǐ de biànhuà

Bài viết này chú trọng bàn về sự thay đổi của lịch sử.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.