字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

滋味

zīwèi

hương vị; cảm giác; trải nghiệm

Gặp trong câu

这种茶有特别的滋味。

zhè zhǒng chá yǒu tèbié de zīwèi

Loại trà này có hương vị đặc biệt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.