字舟Zizhou
味
Học chữ · Cấp 2

味

PinyinwèiHán Việtvị

vị · mùi

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 味道, 味儿, 意味着. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 口Cấp 2Viết cấp 218 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 味

12 từ
味道wèi·dàohương vị; mùi vị
味儿wèirhương vị
意味着yìwèizhecó nghĩa
风味fēngwèihương vị đặc trưng
回味huíwèinhớ lại và suy ngẫm
口味kǒuwèisở thích của một người
卤味lǔwèimón ăn được chế biến bằng cách kho trong nước tương và gia vị
美味měiwèingon
气味qìwèimùi; hương
趣味qùwèivui; hứng thú; thích thú
味精wèijīngbột ngọt
香味xiāngwèihương thơm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 8 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
味Số nét8 nét.