Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 滋
滋润ẩm ướt
滋味mùi vị
艾滋病AIDS
美滋滋rất vui; phấn khởi
sinh trưởng · bồi bổ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 滋润, 滋味, 艾滋病. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.