zǐdàn
shìbīng wǎng qiāng lǐ zhuāng shàng le zǐdàn
Người lính lắp đạn vào súng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.