Từ vựng · HSK 7–9自发
zìfā
tự phát; tự mình khởi phát
Gặp trong câu
附近的居民自发组织起来种树。 fùjìn de jūmín zìfā zǔzhī qǐlái zhòng shù
Cư dân quanh đây tự nguyện tổ chức với nhau để trồng cây.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.