字舟Zizhou
自
Học chữ · Cấp 2

自

PinyinzìHán Việttự
Giới từ

từ; kể từ (giới từ)

6 nétBộ 自Cấp 2Viết cấp 257 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 自 như một từ

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 自

12 từ
来自láizìđến từ (một nơi)
自己zìjǐbản thân
自由zìyóutự do; sự tự do
大自然dàzìránthiên nhiên (thế giới tự nhiên)
自行车zìxíngchēxe đạp
各自gèzìmỗi người; riêng mình; tự mình
亲自qīnzìđích thân
自从zìcóngkể từ khi
自动zìdòngtự động
自觉zìjuécó ý thức
自然zìrántự nhiên; đương nhiên
自身zìshēnbản thân
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 自 · 6 nét

自Bộ thủBộ số 132 trong hệ tra cứu Unicode.
自Số nét6 nét.