字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

自然而然

zìrán’érrán

một cách tự nhiên; tự nhiên mà thành

Gặp trong câu

条件具备以后,变化会自然而然发生。

tiáojiàn jùbèi yǐhòu biànhuà huì zìrán’érrán fāshēng

Khi điều kiện đã đầy đủ, sự thay đổi sẽ diễn ra một cách tự nhiên.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.