字舟Zizhou
然
Học chữ · Cấp 2

然

PinyinránHán Việtnhiên

đúng · phải

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 忽然, 然后, 虽然. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 火Cấp 2Viết cấp 141 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 然

12 từ
忽然hūránđột nhiên; bỗng nhiên
然后ránhòusau đó; sau này
虽然suīránmặc dù; tuy rằng
大自然dàzìránthiên nhiên (thế giới tự nhiên)
必然bìránkhông thể tránh khỏi
当然dāngránđương nhiên
果然guǒránquả nhiên; đúng như dự đoán
仍然réngránvẫn; như trước
突然tūránđột ngột; bất ngờ; không dự kiến
显然xiǎnránrõ ràng; hiển nhiên
自然zìrántự nhiên; đương nhiên
不然bùránnếu không; bằng không; không thì
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 火 · 12 nét

火Bộ thủBộ số 86 trong hệ tra cứu Unicode.
然Số nét12 nét.