zìwèi
tā shòudào gōngjī shí jìnxíng le zìwèi
Khi bị tấn công, anh ấy đã tự vệ.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.