字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

自在

zìzai

thoải mái; tự tại

Gặp trong câu

和朋友在一起,他感到很自在。

hé péngyou zài yìqǐ tā gǎndào hěn zìzai

Ở bên bạn bè, anh ấy cảm thấy rất thoải mái.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.