字舟Zizhou
在
Học chữ · Cấp 1

在

PinyinzàiHán Việttại
Động từ · Giới từ · Phó từ

ở; tại; đang

6 nétBộ 土Cấp 1Viết cấp 122 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 在 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 在

11 từ
现在xiànzàibây giờ
在家zàijiāở nhà
正在zhèngzàiđang
实在shízàithực sự; quả thật
实在shízaithật thà; thiết thực; đáng tin
存在cúnzàitồn tại
在乎zàihuquan tâm; để ý; coi trọng
在于zàiyúnằm ở; do (một thuộc tính nào đó)
不在乎búzàihukhông quan tâm
处在chǔzàiở vào tình trạng
内在nèizàibên trong
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 6 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
在Số nét6 nét.