zìzé
shìqing gǎo zá yǐhòu tā yìzhí zìzé
Sau khi làm hỏng việc, anh ấy luôn tự trách mình.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.