字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

总和

zǒnghé

tổng

Gặp trong câu

这三项费用的总和不到一千块。

zhè sān xiàng fèiyong de zǒnghé bù dào yī qiān kuài

Tổng của ba khoản phí này chưa tới một nghìn tệ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.