字舟Zizhou
总
Học chữ · Cấp 3

总 / 總

PinyinzǒngHán Việttổng
Phó từ

luôn; bao giờ cũng; tổng cộng

9 nétBộ 心Cấp 3Viết cấp 220 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 总 như một từ

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 总

11 từ
总结zǒngjiétóm tắt
总是zǒngshìluôn luôn
总共zǒnggòngtổng cộng; tất cả là
总理zǒnglǐthủ tướng
总统zǒngtǒngtổng thống (của một quốc gia)
总之zǒngzhītóm lại
总裁zǒngcáichủ tịch
总数zǒngshùtổng
总算zǒngsuàncuối cùng
总体zǒngtǐhoàn toàn
总部zǒngbùtrụ sở chính
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 9 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
总Số nét9 nét.
總phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.