字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

纵然

zòngrán

dù cho; mặc dù

Gặp trong câu

纵然天气不好,比赛也照常进行。

zòngrán tiānqì bù hǎo bǐsài yě zhàocháng jìnxíng

Dù cho thời tiết không tốt, trận đấu vẫn diễn ra như thường.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.