字舟Zizhou
纵
Học chữ · Cấp 6

纵 / 縱

PinyinzòngHán Việttung / túng / tổng

nuông chiều · nhảy vọt

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 操纵, 放纵, 纵观. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 纟Cấp 67 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 纵

7 từ
操纵cāozòngvận hành
放纵fàngzòngnuông chiều
纵观zòngguānkhảo sát toàn diện
纵然zòngrándù cho; mặc dù
纵容zòngróngnuông chiều
纵深zòngshēnchiều sâu
纵横交错zònghéng-jiāocuòđan chéo
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 7 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
纵Số nét7 nét.
縱phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.