Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 纵
操纵vận hành
放纵nuông chiều
纵观khảo sát toàn diện
纵然dù cho; mặc dù
纵容nuông chiều
纵深chiều sâu
纵横交错đan chéo
nuông chiều · nhảy vọt
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 操纵, 放纵, 纵观. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.