字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

阻力

zǔlì

lực cản

Gặp trong câu

改革遇到了不小的阻力。

gǎigé yùdào le bù xiǎo de zǔlì

Cải cách đã gặp phải lực cản không nhỏ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.