字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

组装

zǔzhuāng

lắp ráp; ghép lại

Gặp trong câu

这台电脑是他自己组装的。

zhè tái diànnǎo shì tā zìjǐ zǔzhuāng de

Chiếc máy tính này do anh ấy tự lắp ráp.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.