字舟Zizhou
装
Học chữ · Cấp 2

装 / 裝

PinyinzhuāngHán Việttrang
Động từ

lắp; chứa/đựng; đóng gói; mặc

12 nétBộ 衣Cấp 2Viết cấp 219 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 装 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 装

11 từ
安装ānzhuānglắp đặt
服装fúzhuāngtrang phục
装修zhuāngxiūtrang trí
装置zhuāngzhìlắp đặt
包装bāozhuāngđóng gói
西装xīzhuāngbộ vest
装饰zhuāngshìtrang trí
改装gǎizhuāngthay đổi trang phục
时装shízhuāngthời trang
装备zhuāngbèitrang bị
假装jiǎzhuānggiả vờ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 衣 · 12 nét

衣Bộ thủBộ số 145 trong hệ tra cứu Unicode.
装Số nét12 nét.
裝phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.