字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

嘴唇

zuǐchún

môi

Gặp trong câu

天气太冷,她的嘴唇都干了。

tiānqì tài lěng tā de zuǐchún dōu gān le

Trời lạnh quá, môi cô ấy khô nứt cả.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.