字舟Zizhou
嘴
Học chữ · Cấp 2

嘴

PinyinzuǐHán Việtchuỷ / chủy
Danh từ

miệng

16 nétBộ 口Cấp 27 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 嘴 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 嘴

6 từ
嘴巴zuǐbamiệng
插嘴chā∥zuǐngắt lời
吵嘴chǎo∥zuǐcãi nhau
咧嘴liě∥zuǐcười toe toét
嘴唇zuǐchúnmôi
七嘴八舌qīzuǐ-bāshéthảo luận sôi nổi với mọi người nói cùng lúc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 口 · 16 nét

口Bộ thủBộ số 30 trong hệ tra cứu Unicode.
嘴Số nét16 nét.